I. GIỚI THIỆU TRƯỜNG ĐẠI HỌC KONKUK

1. Tổng quan về trường Đại học Konkuk
Trường Đại học KonKuk được thành lập năm 1946, tọa lạc ở trung tâm Seoul. Đây là trường đại học uy tín về giáo dục và nghiên cứu, đóng vai trò hàng đầu trong việc đào tạo nhân tài cho sự phát triển của quốc gia. Konkuk đã đạt được những thành tựu đáng ghi nhận và trở thành một trong những trường đại học phát triển nhanh nhất ở Hàn Quốc.
Trường đại học Konkuk được xem là một ngôi trường đáng để học nhất tại Seoul. Những năm qua, Konkuk luôn nằm trong top 15 trường tốt nhất tại Hàn Quốc. Hệ thống giáo dục của trường có các chuyên ngành rất nổi tiếng như truyền thông, thương mại quốc tế, quản trị kinh doanh, bất động sản, khoa học đời sống động vật, công nghệ thông tin, văn hóa nghệ thuật… Hệ cao học có 76 khóa học đào tạo thạc sĩ, 66 khóa học đào tạo tiến sĩ với 70 trung tâm nghiên cứu khoa học và kỹ thuật. Hiện tại trường đại học Konkuk có 2.100 giáo sư với 1.000 giảng viên đang nghiên cứu và giảng dạy 25.000 học sinh ưu tú với mục tiêu đào tạo ra nhân tài có tư chất lãnh đạo thế giới.
Nhằm thúc đẩy chiến lược quốc tế hóa trường học, gần đây trường đang tiến hành thực hiện nhiều chương trình đào tạo quốc tế như kết nghĩa với 185 trường đại học từ 34 nước. Qua đó tiến hành trao đổi giáo sư và sinh viên cũng như tăng cường giao lưu văn hóa, nghiên cứu chung giữa các trường trên thế giới. Ngoài ra, chương trình trao đổi và giao lưu giữa các nước cũng được ưu tiên phát triển hàng đầu.
2. Một số điểm nổi bật về trường Đại học Konkuk (Seoul Campus)
- Được chon vào Hiệp hội hợp tác Đại học – Doanh nghiệp (LINC+)
- Nhận giải thưởng “Chất lượng quốc gia” của Tổng thống.
- Xếp hạng #7 trong BXH đánh giá Đại học toàn quốc của JoongAng Ilbo
- Xếp hạng #3 trong bảng đánh giá các trường Đại học trên toàn quốc của JoongAng Ilbo về lĩnh vực giáo dục sinh viên (việc làm, khởi nghiệp và thực tập)
- Xếp hạng #12 trong số các trường Đại học tại Hàn Quốc (theo Tổ chức đánh giá các trường Trung học Anh Quốc – THE)
- Xếp hạng #1 về giáo sư nghiên cứu ngành Nhân văn.

Ngoài ra trường còn được những thành tích khác như:
- Trường đại học tư thục uy tín được người dân tín nhiệm
- Trường đại học phát triển cùng sinh viên ưu đãi nhiều học bổng đa dạng
- Trường đại học kết hợp hài hòa giữa nghiên cứu giá trị và nghiên cứu thực tế
- Trường đại học với thương hiệu khởi nghiệp – việc làm được các doanh nghiệp và giới công nghiệp công nhận
- Trường đại học với định hướng “mở”, cảm thông và chia sẻ nguồn tài nguyên tài sản, khả năng sẵn có với cộng đồng, xã hội
- Trường đại học tự hào có mạng lưới lớn nhất thế giới (hợp tác với 448 trường ĐH tại 60 quốc gia)
- Trường đại học có ký túc xá trong trường với cơ sở hạ tầng tốt nhất và lớn nhất Hàn Quốc.
3. Thông tin tuyển sinh Đại học Konkuk
| Điều kiện | Hệ học tiếng | Hệ Đại học | Hệ sau Đại học |
| Cha mẹ có quốc tịch nước ngoài | ✓ | ✓ | ✓ |
| Chứng minh đủ điều kiện tài chính để du học | ✓ | ✓ | ✓ |
| Yêu thích, có tìm hiểu về Hàn Quốc | ✓ | ✓ | ✓ |
| Học viên tối thiểu đã tốt nghiệp THPT | ✓ | ✓ | ✓ |
| Điểm GPA 3 năm THPT > 7.0 | ✓ | ✓ | ✓ |
| Đã có TOPIK 3 hoặc IELTS 5.5 trở lên | ✓ | ✓ | |
| Đã có bằng Cử nhân và đã có TOPIK 4 | ✓ |
II. CHƯƠNG TRÌNH HỌC TIẾNG HÀN TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC KONKUK
1. Viện đào tạo ngôn ngữ
Trường được bộ giáo dục Hàn quốc chỉ định là cơ quan quản lý sinh viên nước ngoài. Đội ngũ giảng viên xuất sắc có chứng chỉ đào tạo tiếng Hàn Quốc do bộ giáo dục chứng nhận và chương trình đào tạo theo từng cấp độ.
- Viện đào tạo ngôn ngữ được thành lập vào năm 1971 với hơn 40 năm kinh nghiệm
- Đào tạo tiếng Hàn và nhiều ngoại ngữ khác ( Anh, Pháp, Đức, Nhật, Trung…)
- Đội ngũ giáo viên chuyên nghiệp, xuất sắc
- Là cơ quan tổ chức kỳ thi năng lực tiếng Hàn (TOPIK) do Bộ giáo dục chỉ định
- Chương trình trải nghiệm văn hóa 2 ngày 1 đêm với sự tham gia của tất cả du học sinh ngôn ngữ Hàn vào kỳ mùa Thu và mùa Xuân
- Ký túc xá dành cho tất cả sinh viên ngôn ngữ
2. Học phí
| Chi phí xét tuyển hồ sơ | 150,000 KRW |
| Học phí | 7,200,000 KRW/ 1 năm |
| Phí KTX | 3,408,500 KRW/ 6 tháng (đã bao gồm các bữa ăn) |
| Lưu ý | Invoice sẽ được gửi riêng cho học sinh được thông báo trúng tuyển |

3. Thông tin khóa học
- Giờ học:
- 1 năm có 4 học kỳ (mùa xuân, mùa hè, mùa thu, mùa đông), 1 học kỳ 10 tuần
- Học 5 ngày một tuần (thứ 2 – thứ 6), mỗi ngày 4 tiếng (9:00 – 13:00 hoặc 13:30 – 17:30)
- Đào tạo theo từng cấp độ: Cấp 1 ~ 2 (Sơ cấp), Cấp 3 ~ 4 (Trung cấp), Cấp 5 ~ 6 (Cao cấp)
- Giờ học sẽ được giáo viên chủ nhiệm và phó giáo viên chủ nhiệm dạy theo nhóm
- Mỗi học kỳ trực tiếp trải nghiệm các hoạt động văn hóa Hàn Quốc xuất hiện trong giáo trình
- Hoạt động ngoại khóa: hoạt động giải trí và văn hóa sau giờ học
- Sự kiện:
- Tiết học dã ngoại: vào học kỳ mùa xuân và mùa thu (2 ngày 1 đêm) với mục đích trải nghiệm văn hóa và giúp các sinh viên gần gũi nhau hơn
- Tiến hành các cuộc thi viết, thuyết trình của học sinh, hội chợ quyên góp, thuyết trình sáng tác video,… vào học kỳ mùa hè/ mùa đông
4. Học bổng
| Phân loại | Điều kiện | Mức học bổng |
| Học bổng chuyên cần | Đi học đủ 100% (50 ngày, 200 giờ) | Hoàn trả lại 10% học phí sau khi đăng ký học kỳ tiếp theo |
| Học bổng xuất sắc | Dành cho người có thành tích tốt nhất trong mỗi lớp | Hoàn trả lại 10% học phí sau khi đăng ký học kỳ tiếp theo (thành tích trên 80 điểm) |
III. CHƯƠNG TRÌNH ĐẠI HỌC TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC KONKUK
1. Chuyên ngành – Học phí
- Phí nhập học: 187,000 KRW
| Trường | Khoa | Học phí (1 kỳ) |
| Nghệ thuật khai phóng | Ngôn ngữ và văn học HànNgôn ngữ và văn học TrungNgôn ngữ và văn học AnhTriết họcLịch sử họcĐịa lý họcTruyền thông (Báo chí & Truyền thông đại chúng)Content & Văn hóa kỹ thuật số (Content & Công nghiệp văn hóa) | 4,031,000 KRW |
| Khoa học tự nhiên | Toán họcVật lýHóa học | 4,836,000 KRW |
| Kiến trúc | Kiến trúc | 5,374,000 KRW |
| Kỹ thuật | Kỹ thuật dân dụng và môi trườngKỹ thuật cơ khí và không gianKỹ thuật điện và điện tửKỹ thuật hóa họcKỹ thuật & Khoa học máy tínhKỹ thuật công nghiệpCông nghệ sinh học | 5,643,000 KRW |
| Khoa học xã hội | Khoa học chính trịKinh tế họcHành chính côngThương mại Quốc tếThống kê ứng dụngKinh doanh toàn cầu | 4,031,000 KRW |
| Quản trị kinh doanh | Quản trị kinh doanhQuản lý công nghệ | 4,031,000 KRW |
| Bất động sản | Nghiên cứu bất động sản | 4,031,000 KRW |
| Viện công nghệ | Kỹ thuật năng lượngKỹ thuật phương tiện đi lại thông minhKỹ thuật ICT thông minhKỹ thuật mỹ phẩmKỹ thuật & Công nghệ y sinh | 5,643,000 KRW |
| Kỹ thuật tái tạo & tế bào gốcHệ thống công nghệ sinh họcCông nghệ sinh học & Khoa học sinh học tích hợp | 4,836,000 KRW | |
| Khoa học đời sống Sanghuh | Khoa học sinh họcKhoa học & Công nghệ động vậtKhoa học trồng trọtCông nghệ sinh học & Khoa học thực phẩm động vậtCông nghệ & Marketing thực phẩmKhoa học sức khỏe môi trườngKiến trúc cảnh quan và lâm nghiệp | 4,836,000 KRW |
| Thiết kế và Nghệ thuật | Thiết kế truyền thôngThiết kế công nghiệpThiết kế đời sốngMỹ thuật đương đạiPhim và hình ảnh chuyển độngDiễn xuất | 5,643,000 KRW |
| Thiết kế trang phục | 4,836,000 KRW |
2. Học bổng
Dành cho học viên mới nhập học
| Phân loại | Điều kiện | Cấp độ | Mức học bổng |
| Loại A | Đạt phiếu điểm bài kiểm tra được cấp bởi Viện Ngôn ngữ Konkuk | Cấp 3, 4 | 10% học phí |
| Cấp 5,6 | 20% học phí | ||
| Bằng TOPIKĐạt Chứng chỉ hoàn thành chương trình tiếng Hàn tại Viện Ngôn ngữ Konkuk | Cấp 3 | 30% học phí | |
| Cấp 4 | 40% học phí | ||
| Cấp 5 | 50% học phí | ||
| Cấp 6 | 60% học phí | ||
| Loại B | Sinh viên quốc tế được lựa chọn nhận học bổng “Sinh viên quốc tế xuất sắc” các ngành Khoa học và Kỹ thuật | 1,000,000 KRW | |
Dành cho học viên đang theo học
Đối với những sinh viên đã hoàn thành ít nhất 15 tín chỉ trong học kỳ và đạt điểm xuất sắc sẽ được cấp học bổng từ 20~100% học phí cho học kỳ tiếp theo tùy theo thành tích.

IV. CHƯƠNG TRÌNH CAO HỌC TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC KONKUK
1. Chuyên ngành
| Khoa học xã hội và nhân văn | |||
| Khoa | Chuyên ngành | Thạc sĩ | Tiến sĩ |
| Ngôn ngữ & văn học Hàn | Ngôn ngữ HànVăn học cổ điểnVăn học hiện đại | ✓ | ✓ |
| Ngôn ngữ & văn học Anh | Ngôn ngữ AnhVăn học Anh | ✓ | ✓ |
| Ngôn ngữ & văn học Nhật | Văn hóa NhậtSư phạm tiếng Nhật | ✓ | ✓ |
| Ngôn ngữ & văn học Trung – Hàn | Nghiên cứu so sánh ngôn ngữ & văn học Trung – Hàn | ✓ | ✓ |
| Triết học | Triết học phương ĐôngTriết học phương Tây | ✓ | ✓ |
| Lịch sử | Lịch sử Hàn QuốcLịch sử phương ĐôngLịch sử phương Tây | ✓ | ✓ |
| Địa lý | Khí hậu họcDu lịch đại lýContent & Thông tin khu vực | ✓ | ✓ |
| Giáo dục | Tâm lý học tư vấnChương trình giảng dạyHành chính giáo dụcSư phạm mầm nonTâm lý giáo dục – Giáo dục năng khiếu – Đo lường & Thống kê | ✓ | ✓ |
| Công nghệ giáo dục | Công nghệ giáo dục | ✓ | ✓ |
| Khoa học chính trị & Quan hệ ngoại giao | Chính trị so sánhTư tưởng chính trịChính trị quốc tếChính trị Hàn Quốc | ✓ | ✓ |
| Luật | Luật | ✓ | ✓ |
| Hành chính công | Hành chính công tổng hợp | ✓ | |
| Hành chính công | ✓ | ||
| Khoa học chính sáchPhát triển khu vực – đô thị | ✓ | ✓ | |
| Kinh tế | Kinh tế | ✓ | ✓ |
| Quản trị kinh doanh | Quản trị vận hành & Khoa học quản lýKế toánTài chínhQuản trị nguồn nhân lựcMarketingKinh doanh quốc tế & chiến lược | ✓ | ✓ |
| Kinh doanh thông minh | Kinh doanh thông minh – MIS | ✓ | ✓ |
| Quản lý công nghệ | Quản trị kinh doanh đổi mới công nghệQuản trị kinh doanh công nghệ quốc giaQuản trị kinh doanh công nghệ đầu cơ | ✓ | ✓ |
| Ngoại thương | Quản trị quốc tếKinh tế quốc tếThương mại quốc tế | ✓ | ✓ |
| Kinh doanh & Thương mại quốc tế | Thương mại quốc tế (chỉ dành cho SV Trung Quốc) | ✓ | ✓ |
| Thống kê ứng dụng | Thống kê ứng dụng | ✓ | ✓ |
| Big Data | ✓ | ||
| Marketing & An toàn thực phẩm | Kinh tế tiếp thị & Quản lý kinh doanh chăn nuôiVệ sinh an toàn thực phẩm | ✓ | ✓ |
| Bất động sản | Chính sách BĐSĐầu tư & Tài chính BĐSQuản trị BĐSPhát triển & Xây dựng BĐS | ✓ | ✓ |
| Khoa học thông tin người tiêu dùng | Thông tin người tiêu dùngDịch vụ bán lẻ tiêu dùng | ✓ | ✓ |
| Hợp nhất công nghệ tiên tiến | Doanh nghiệp về hợp nhất công nghiệpKỹ thuật quản lý đầu cơThương mại hóa công nghệ | ✓ | ✓ |
| Cải tạo đô thị | Cải tạo đô thịKỹ thuật đô thị | ✓ | ✓ |
| Hoạch định đô thị và khu vực | ✓ | ||
| Khoa học tự nhiên | |||
| Khoa | Chuyên ngành | Thạc sĩ | Tiến sĩ |
| Khoa học sinh học | Thực vật họcĐộng vật họcVi sinh vật họcKhoa học sinh học | ✓ | ✓ |
| Hóa học | Hóa hữu cơHóa vô cơHóa sinhHóa lýHóa học phân tích | ✓ | ✓ |
| Vật lý | Vật lý hạt và hạt nhânVật lý thống kê & nhiệtVật lý chất rắnVật lý ứng dụngThiết bị & Pha lượng tử | ✓ | ✓ |
| Toán học | Toán học | ✓ | ✓ |
| Khoa học sức khỏe môi trường | Khoa học sức khỏe môi trường | ✓ | ✓ |
| Kỹ thuật tái tạo & tế bào gốc | Kỹ thuật tái tạo & tế bào gốc | ✓ | ✓ |
| Y học tịnh tiến nâng cao | Y học tế bào gốc tịnh tiếnY học tịnh tiến phân tử | ✓ | ✓ |
| Khoa học trồng trọt | Khoa học trồng trọt | ✓ | ✓ |
| Khoa học sinh học & Công nghệ sinh học | Khoa học sinh học & Công nghệ sinh học | ✓ | ✓ |
| May mặc | Thiết kế trang phục & Phối hợp trang phụcMarketing thời trangHình thành trang phục & Khoa học dệt may | ✓ | ✓ |
| Khoa học & Công nghệ y sinh | Khoa học & Công nghệ y sinhKhoa học y sinh lão hhoas phân tửKhoa học học bệnh truyền nhiễm | ✓ | ✓ |
| Kiến trúc cảnh quan và lâm nghiệp | Kiến trúc cảnh quan và lâm nghiệp | ✓ | ✓ |
| Hội tụ sinh học và chữa bệnh | Liệu pháp trung gian thực vậtLiệu pháp hỗ trợ động vật | ✓ | ✓ |
| Khoa học động vật | Khoa học động vật | ✓ | ✓ |
| Khoa học thực phẩm & Công nghệ sinh học | Khoa học thực phẩm nguồn động vậtKhoa học thực phẩm & Công nghệ sinh học | ✓ | ✓ |
| Kỹ thuật | |||
| Khoa | Chuyên ngành | Thạc sĩ | Tiến sĩ |
| Kỹ thuật hóa học | Kỹ thuật hóa học | ✓ | ✓ |
| Kỹ thuật công nghiệp | Kỹ thuật công nghiệp | ✓ | ✓ |
| Kỹ thuật điện | Máy điện & Điện tử công suấtKỹ thuật y sinh & kiểm soátKỹ thuật hệ thống năng lượnVật liệu & cảm biến điện tử | ✓ | ✓ |
| Kỹ thuật truyền thông & Thông tin điện tử | Kỹ thuật truyền thông & Thông tin điện tử | ✓ | ✓ |
| Kỹ thuật hệ thống hữu cơ và Nano | Kỹ thuật hệ thống hữu cơ và Nano | ✓ | ✓ |
| Kiến trúc | Kiến trúcKỹ thuật kiến trúc | ✓ | ✓ |
| Kỹ thuật sinh học | Kỹ thuật sinh họcThực phẩm & Sản xuất lên menSinh học mỹ phẩm | ✓ | ✓ |
| Kỹ thuật cơ khí | Kỹ thuật năng lượng và chất lỏng nhiệtĐộng lực học & Kiểm soát | ✓ | ✓ |
| Kỹ thuật máy tính | Kỹ thuật máy tính | ✓ | ✓ |
| Kỹ thuật & Hóa học vật liệu | Kỹ thuật & Hóa học vật liệu | ✓ | ✓ |
| Thiết kế cơ khí & Kỹ thuật sản xuất | Thiết kế & Vật liệuSản xuất & Tự động hóa | ✓ | ✓ |
| Kỹ thuật thông tin hàng không vũ trụ | Kỹ thuật thông tin hàng không vũ trụ | ✓ | ✓ |
| Kỹ thuật hợp nhất công nghệ | Công nghệ sinh học thông minhTin học không gian địa lýKhí hậu tích hợp và chất lượng không khíHệ thống Nano/Micro thông minh | ✓ | ✓ |
| Kỹ thuật phương tiện đi lại thông minh | Kỹ thuật phương tiện đi lại thông minhUAM thông minh | ✓ | ✓ |
| Kỹ thuật mỹ phẩm | Kỹ thuật mỹ phẩm | ✓ | |
| Tích hợp CNTT & Bảo mật thông tin | Bảo mật tài chính, Bảo mật di động, Bảo mật IOT | ✓ | |
| Bảo mật sản xuất thông mình, Bảo mật y học thông minh | ✓ | ✓ | |
| Kỹ thuật & Công nghệ y sinh | Kỹ thuật & Công nghệ y sinh | ✓ | ✓ |
| Kỹ thuật năng lượng | Thiết bị và vật liệu năng lượng tiên tiến | ✓ | ✓ |
| Tích hợp ICT thông minh | Tích hợp ICT thông minh | ✓ | ✓ |
| Trí tuệ nhân tạo | Trí tuệ nhân tạo | ✓ | ✓ |
| Kỹ thuật dân dụng, môi trường, cây trồng | Kỹ thuật dân dụng, môi trường, cây trồng | ✓ | ✓ |
| Kỹ thuật dân dụng | Kỹ thuật dân dụng | ✓ | ✓ |
| Kỹ thuật môi trường | Kỹ thuật môi trường | ✓ | ✓ |
| Nghệ thuật & Giáo dục thể chất | |||
| Khoa | Chuyên ngành | Thạc sĩ | Tiến sĩ |
| Âm nhạc | Thanh nhạcSáng tácPianoTrình diễn dàn nhạc | ✓ | |
| Thiết kế | Thiết kế truyền thông hình ảnhHoạch định thiết kếSản phẩm thiết kế | ✓ | ✓ |
| Thiết kế nội thất | Thiết kế gốmThiết kế kim loại | ✓ | |
| Thiết kế dệt may | ✓ | ✓ | |
| Nghệ thuật đương đại | Nghệ thuật đương đại | ✓ | |
| Giáo dục thể chất | Giáo dục thể chất | ✓ | ✓ |
| Hình ảnh chuyển động | Hình ảnh chuyển động | ✓ | ✓ |
| Khoa học & Y học thể thao | Khoa học & Y học thể thao | ✓ | ✓ |
| Y học | |||
| Khoa | Chuyên ngành | Thạc sĩ | Tiến sĩ |
| Y học | Y học phân tử & tế bàoKhoa học thần kinhGiải phẫu họcNhiễm trùng & Miễn dịch họcDi truyền học phân tử & Bệnh lýY học xã hộiSinh học khối uKhoa học lâm sàngTrao đổi chất & Lão hóaY học tịnh tiến nâng caoY học tế bào gốc tịnh tiến | ✓ | ✓ |
| Thú y | Giải phẫu thú y & Sinh học tế bàoSinh lý thú yDược lý học & Độc chất học thú ýBệnh lý thú yBệnh truyền nhiễm & Vi sinh học thú ySức khỏe công cộng thú yTheriogenology & Công nghệ sinh sản động vậtNội khoa thú yPhẫu thuật thú yY sinh thú yHình ảnh y tế thú yY học động vật thí nghiệm | ✓ | |
2. Học phí
- Phí xét tuyển: 105,000 KRW
| Chuyên ngành | Phí nhập học (1 kỳ) | Học phí |
| Khoa học xã hội & Nhân vănCông nghệ giáo dục, Hợp nhất công nghệ tiên tiến | 1,015,000 KRW | 5,057,000 KRW6,066,000 KRW |
| Khoa học tự nhiên | 1,015,000 KRW | 6,066,000 KRW |
| Kỹ thuật & Nghệ thuật | 1,015,000 KRW | 7,078,000 KRW |
| Thú y | 1,015,000 KRW | 7,725,000 KRW |
| Y học | 1,015,000 KRW | 8,596,000 KRW |

3. Học bổng
| Sinh viên nước ngoài mới nhập học (Học kỳ 1) | ||
| Phân loại | Đối tượng | Giá trị học bổng |
| Chuyên ngành thông thường | TOPIK cấp 6TOEFL (PBT550, CBT210, iBT80), IELTS 5.5, TEPS 550 trở lên | 50% học phí |
| TOPIK cấp 3 ~ 5 | 30% học phí | |
| Khoa học | TOPIK cấp 3TOEFL (PBT550, CBT210, iBT80), IELTS 5.5, TEPS 550 trở lên | 50% học phí |
| Sinh viên nước ngoài đang theo học (Học kỳ 2~4) | ||
| Phân loại | Đối tượng | Giá trị học bổng |
| Chuyên ngành thông thường | GPA kỳ trước ≥ 4.25 | 50% học phí |
| GPA kỳ trước 3.50 ~ 4.24 | 30% học phí | |
| GPA kỳ trước < 3.50 | 0% | |
| Khoa học | GPA kỳ trước ≥ 3.50 | 50% học phí |
| GPA kỳ trước < 3.50 | 0% | |
V. KÝ TÚC XÁ TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC KONKUK



1. Trang thiết bị
- Trang bị hệ thống chống cháy tiên tiến tại các tầng
- Hệ thống sưởi sàn
- Internet: Mạng wifi tốc độ cao N-TOPIA miễn phí tại các khu nhà
- Tvcable: Cung cấp 56 kênh truyền hình miễn phí
- Các phòng được bố trí lắp đặt hệ thống điều hòa và tủ lạnh riêng biệt
- Phòng giặt là được bố trí tại các tòa nhà
- Tại các tầng của các khu nhà có sắp xếp phòng nghỉ ngơi và khu vực lan can, đi bộ ngoài trời
- Ở tầng 1 của các khu nhà: Có bố trí khu vực để sinh viên có thể giặt là quần áo và nơi bảo quản bưu kiện được gửi đến
- Tầng hầm 1 khu nhà Dream: Cửa hàng tiện ích GS25, Cửa hàng bánh kẹo, Quầy ăn uống nhẹ, Quán cafe, Tiệm làm tóc
- Phòng tập thể hình quy mô lớn
2. Chi phí KTX
| Phân loại phòng | Thời gian ở | Phí đặt cọc | Phí KTX | Chi phí ăn |
| Phòng 2 người | 6 tháng | 200,000 KRW | 2,848,000 ~ 2,964,000 KRW | 3,900 KRW/ 1 bữa |
———————
Đăng ký tư vấn du học miễn phí với Du học Jinedu bằng cách ibx ngay cho Fanpage hoặc gọi đến hottline.
“Du học Jinedu – Cùng bạn chinh phục ước mơ”
Cơ sở HN: Số 10, Ngõ 38 Đặng Thùy Trâm, Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội
Cơ sở TPHCM: 27/39 Điện Biên Phủ, Phường 2, Bình Thạnh, Hồ Chí Minh
Hotline: 0973.809.419
Website: https://jinedu.vn/
Tiktok: Du học Jinedu



