Home / Trường đại học / TRƯỜNG ĐẠI HỌC MYONGJI  – 명지대학교

TRƯỜNG ĐẠI HỌC MYONGJI  – 명지대학교

I. THÔNG TIN VỀ TRƯỜNG ĐẠI HỌC MYONGJI HÀN QUỐC

1. Tổng quan về trường Đại học Myongji

Trường Đại học Myongji Hàn Quốc – 명지대학교 là trường tư thục danh tiếng được thành lập vào năm 1948. Trường bao gồm hai cơ sở riêng biệt: khuôn viên khoa học xã hội và nhân văn nằm tại thủ đô Seoul và khuôn viên khoa học tự nhiên tọa lạc tại thành phố Yongin cách thủ đô Seoul không xa. Mỗi cơ sở đều có đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm, có thực lực; hệ thống giáo dục xuất sắc và cơ sở vật chất hiện đại.

  • Giao thông: thuận tiện (1 giờ đi xe buýt đến trung tâm, trạm xe buýt nằm ngay khuôn viên trường)
  • Nhà ở: KTX Yongin được chia thành nhiều tòa nhà 3,4,5 có sức chứa đến 1866 người và được trang bị phòng tập thể hình, phòng giặt đồ, cửa hàng, nhà ăn…
  • Văn hóa: gần các trung tâm văn hóa như Trung tâm Yongin, làng dân tộc, Everland, có làng dân tộc nhỏ nằm ngay trong khuôn viên trường
  • Bệnh viện: trạm y tế, bệnh viện Yongin và trường cũng có liên kết với các bệnh viện lớn khác.

Trường Đại học Myongji là trường được xây dựng trên tinh thần do Viện cao học Myongji thiết lập với các lý luận học thuật dựa trên các tư tuởng về lòng tin, lòng tôn kính cha mẹ, tình cảm láng giềng và bảo vệ môi trường làm nền tảng. Trường áp dụng tinh thần đúng đắn ấy vào nghiên cứu và giảng dạy.

2. Các cơ sở trường Đại học Myongji

  • Cơ sở Seoul:

Khuôn viên trường tại Seoul nằm ngay vị trí gần với các trung tâm kinh tế, văn hóa và chính trị. Hệ thống giao thông công cộng thuận tiện và gần với khu vực Sinchon – là nơi các bạn sinh viên hay tìm đến. Tại khuôn viên Seoul bao gồm 7 khoa: nhân văn, khoa học xã hội, kinh doanh, luật, công nghệ thông tin ICT, CNTT tương lai và giáo dục cơ bản chăn nuôi, với 27 chuyên ngành khác nhau, cùng Trung tâm học tiếng và Viện giáo dục thường xuyên.

Khoa công nghệ thông tin ICT là khoa đặc biệt được kết hợp với khoa học kỹ thuật của khoa nhân văn nhằm đào tạo ra những nhân tài có chuyên môn học thuật Khoa CNTT tương lai. Trường Đại học Myongji là 1 trong tổng số 6 trường được Chính phủ và Bộ giáo dục tuyển chọn.

  • Cơ sở Yongin:

Khuôn viên Yongin của trường tọa lạc giữa thiên nhiên tươi đẹp, cách Seoul 50 phútg di chuyển. Khuôn viên cũng gần các nơi như tòa thị chính Yongin, làng truyền thống Hàn Quốc và công viên vui chơi lớn nhất Hàn Quốc. Khuôn viên Yongin bao gồm 5 khoa như: khoa tự nhiên, khoa khoa học công nghệ, khoa năng khiếu nghệ thuật, khoa kiến trúc, khoa giáo dục cơ bản chăn nuôi với 32 chuyên ngành khác nhau cùng Viện giáo dục thường xuyên.

3. Điểm nổi bật của trường Đại học Myongji

  • Thuộc TOP 50 trường Đại học tốt nhất tại Hàn Quốc (CWUR, 2022)
  • Xếp hạng 42 tại Hàn Quốc và 650 toàn châu Á (Edu Rank, 2022)
  • Xếp hàng 24 các trường Đại học tại Hàn Quốc (uniRank. 2022)

II. CHƯƠNG TRÌNH TIẾNG HÀN TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC MYONGJI

1. Học phí

Phí đăng ký50,000 KRW
Học phí (cơ sở Seoul)6,000,000 KRW/ năm
Học phí (cơ sở Yongin)5,000,000 KRW/ năm
Phí đưa đón40,000 KRW
Lệ phí ngân hàng10,000 KRW
  • Chi phí trên đã bao gồm phí bảo hiểm, giáo trình và trải nghiệm văn hóa (1 lần)

2. Thông tin về khóa học

Cấp độCấp 1 đến cấp 6 (cơ sở Seoul)Cấp 1 đến cấp 5 (cơ sở Yongin)
Số lượng học viênTối đa 15 học viên/ lớp
Thời gian học10 tuần/ kỳ, 5 ngày/ tuần, tổng 200 giờ
Giáo trìnhGiáo trình trường Đại học Quốc gia Seoul

IV. CHƯƠNG TRÌNH ĐẠI HỌC TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC MYONGJI

1. Học phí

  • Phí đăng ký: 100,000 KRW
Cơ sởĐại họcKhoa, Chuyên ngành, Khối ngànhHọc phí (1 kỳ)
Cơ sở
Nhân Văn
(Seoul)
Đại học Nhân vănKhối ngành Nhân VănChuyên ngành Văn học ngôn ngữ HànChuyên ngành Văn học ngôn ngữ AnhChuyên ngành Lịch sử học · Lịch sử Mỹ thuậtChuyên ngành Thông tin thư việnChuyên ngành Nội dung Văn hóa toàn cầu (Chỉ sinh viên quốc tế)4,302,000KRW
Khối ngành Văn học ngôn ngữ Châu Á · Trung ĐôngChuyên ngành Văn học ngôn ngữ TrungChuyên ngành Văn học ngôn ngữ NhậtChuyên ngành khu vực Ả Rập họcChuyên ngành Tiếng Hàn toàn cầu (Chỉ sinh viên quốc tế) 
Khoa Sáng tác nghệ thuật
Đại học Khoa học Xã hộiKhối ngành dịch vụ côngChuyên ngành Hành chính họcChuyên ngành Chính trị ngoại giao
Khối ngành Kinh tế · Thống kêChuyên ngành Kinh tế họcChuyên ngành Thương mại quốc tếChuyên ngành Ứng dụng thống kê học
Khoa Luật
Đại học Truyền thông · Đời sống con ngườiKhoa Truyền thông đa phương tiện
Khối ngành công tác Thanh thiếu niên · mầm nonChuyên ngành Công tác Thanh thiếu niênChuyên ngành Giáo dục mầm non
Đại học Kinh doanhKhối ngành Kinh doanhChuyên ngành Quản trị kinh doanhChuyên ngành Kinh doanh thương mại toàn cầu [Chỉ sinh viên quốc tế (Chuyên ngành được giảng dạy bằng tiếng Trung)]4,335,000KRW
Khoa Thông tin Quản trị kinh doanh
Đại học Tổng hợp trí tuệ nhân tạo · Phần mềmKhối ngành Kỹ thuật phần mềm tổng hợpChuyên ngành Phần mềm ứng dụngChuyên ngành Công nghệ dữ liệuChuyên ngành Trí tuệ nhân tạo5,716,000KRW
Khoa Thiết kế nội dung số (Tuyển sinh học kỳ 1 (kỳ mùa xuân) O / Tuyển sinh học kỳ 2 (kỳ mùa thu) X)
Cơ sở
Tự nhiên
(Yongin)
Đại học Khoa học Hóa học
· Đời sống
Khối ngành Hóa học · Năng lượng tổng hợpChuyên ngành Hóa học nano họcChuyên ngành Năng lượng tổng hợp5,199,000KRW
Khối ngành Công
nghệ sinh học tổng
hợp
Chuyên ngành Dinh dưỡng thực phẩmChuyên ngành Khoa học hệ thống sinh học
Đại học Kỹ thuật hệ thống thông minhKhối ngành Kỹ thuật
hệ thống cơ khí
Chuyên ngành Kỹ thuật cơ khíChuyên ngành Kỹ thuật robot5,716,000KRW
Khối ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng thông
minh
Chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng và môi trườngChuyên ngành Kỹ thuật Hệ thống Môi trườngChuyên ngành Kỹ thuật Mobility thông minhKỹ thuật Cơ sở Hạ tầng Thông minh Toàn cầu [Global Smart Infrastructure Engineering] – Chương trình học bằng tiếng Anh Khi nhập học ngành Hệ thống Thông minh, đến năm hai sẽ chuyển sang ngành Kỹ thuật Cơ sở Hạ tầng Thông minh Toàn cầu, trực thuộc Trường Kỹ thuật
Khối ngành Kỹ thuật
vật liệu hóa học mới
Chuyên ngành Kỹ thuật hóa họcChuyên ngành Kỹ thuật vật liệu mới
Đại học Tổng hợp chất bán
dẫn · ICT
Khoa Công nghệ chất bán dẫn5,716,000KRW
Khối ngành Kỹ thuật
Điện và Điện tử
Chuyên ngành Kỹ thuật ĐiệnChuyên ngành Kỹ thuật Điện tử
Khối ngành Kỹ thuật
Thông tin và Truyền
thông Máy tính
Chuyên ngành Kỹ thuật máy tínhChuyên ngành Kỹ thuật Thông tin và Truyền thông
Khoa Kỹ thuật Quản lý công nghiệp
Khối ngành Nghệ thuật – TDTTKhối ngành Thiết kếChuyên ngành Thiết kế Truyền thông Hình ảnhChuyên ngành Thiết kế Công nghiệpChuyên ngành Thiết kế video hoạt hìnhChuyên ngành Thiết kế thời trang5,932,000KRW
Khối ngành TDTTChuyên ngành Giáo dục Thể chất, Chuyên ngành Thể thao Công nghiệp5,686,000KRW
Khối ngành Nghệ
thuật và Âm nhạc Đa
phương tiện
Chuyên ngành Âm nhạc phímChuyên ngành Thanh nhạc (Thanh nhạc cổ điển có thể chuyển tiếp – Thanh nhạc thực hành không thể chuyển tiếp)Chuyên ngành Sáng tác6,019,000KRW
Khối ngành Biểu diễn
nghệ thuật
Chuyên ngành Sân khấu và Điện ảnh (Điện ảnh có thể chuyển tiếp – Sân khấu không thể chuyển tiếp)Chuyên ngành Biểu diễn âm nhạc6,188,000KRW
Đại học Kiến trúc (Hệ 5 năm)Khối ngành Kiến trúcChuyên ngành Kiến trúcChuyên ngành Kiến trúc truyền thống6,188,000KRW
Khoa Thiết kế nội thất

2. Học bổng

Phân loạiĐiều kiệnMức học bổng
Dành cho sinh viên mớiChưa có TOPIK20% học phí (cấp dưới dạng sinh hoạt phí)
TOPIK 340% học phí (cấp dưới người nước ngoài)
TOPIK 460% học phí (40% cấp dưới dạng người nước ngoài + 20% cấp dưới dạng sinh hoạt phí)
TOPIK 570% học phí (40% cấp dưới dạng người nước ngoài + 30% cấp dưới dạng sinh hoạt phí)
TOPIK 680% học phí (40% cấp dưới dạng người nước ngoài + 40% cấp dưới dạng sinh hoạt phí)
Dành cho sinh viên đang theo họcGPA 2.5 (C+) trở lên20% học phí (cấp dưới dạng sinh hoạt phí)
GPA 3.0 (B) trở lên40% (cấp dưới dạng người nước ngoài/ miễn giảm trước học phí)
GPA 3.5 (B+) trở lên50% (cấp dưới dạng người nước ngoài/ miễn giảm trước học phí)
GPA 4.0 (A) trở lên100% (cấp dưới dạng người nước ngoài/ miễn giảm trước học phí)
Khích lệ thành tích TOPIKSinh viên mới sau khi nhập học đạt được TOPIK 4 trở lênThời hạn: chỉ xét đến học kỳ 1 năm 4Không bao gồm sinh viên đạt được cấp TOPIK giống những kỳ thi trước300,000 KRW
Học bổng đặc biệtCấp học bổng khi nhập học cho sinh viên đã học tiếng tại Viện ngôn ngữ hoặc từng là sinh viên trao đổi tại trường từ 1 học kỳ trở lên800,000 KRW

IV. KÝ TÚC XÁ ĐẠI HỌC MYONGJI

Cơ sởLoại phòngChi phí (1 kỳ)
Seoul (không bao gồm ăn uống)4 người1,141,300 KRW
Yongin (bao gồm 50 bữa ăn)4 người1,158,200 KRW

———————

Đăng ký tư vấn du học miễn phí với Du học Jinedu bằng cách nhắn tin ngay cho Fanpage hoặc gọi đến hottline.

“Du học Jinedu – Cùng bạn chinh phục ước mơ”

📍 Cơ sở HN: Số 10, Ngõ 38 Đặng Thùy Trâm, Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội

📍 Cơ sở TPHCM: 27/39 Điện Biên Phủ, Phường 2, Bình Thạnh, Hồ Chí Minh

☎️ Hotline: 0973.809.419

🌐 Website: https://jinedu.vn/

🌐 Tiktok: Du học Jinedu

TIN MỚI

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN MIỄN PHÍ

Với đội ngũ nhân viên thân thiện, nhiệt huyết, JINEDU sẽ tư vấn những thông tin đầy đủ và xử lý mọi khó khăn về du học Hàn Quốc.