
I. THÔNG TIN VỀ TRƯỜNG ĐẠI HỌC HANYANG
1. Tổng quan về trường Đại học Hanyang
Tên gọi “Hanyang” xuất phát từ tên của thủ phủ Seoul dưới thời triều đại Chosun. Ngay từ những ngày đầu, trường đã xây dựng phương châm và triết lý giáo dục dựa trên tinh thần “Tình yêu được thể hiện qua hành động và chân lý”, làm nền tảng cho mọi hoạt động đào tạo.
Tiền thân của Đại học Hanyang là Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ, được thành lập từ năm 1939. Đến năm 1979, trường tiếp tục mở rộng với cơ sở Hanyang tại Ansan. Đây cũng là một trong những đơn vị giữ vai trò quan trọng trong các dự án Nghiên cứu và Phát triển cấp quốc gia. Không chỉ vậy, trường còn là nơi hình thành chương trình đào tạo kiến trúc và kỹ thuật đầu tiên của Hàn Quốc.
Hiện nay, Đại học Hanyang tập trung mạnh vào nghiên cứu và ứng dụng thực tiễn, với hơn 34.633 sinh viên đang theo học tại 24 khoa thuộc chương trình Đại học và 18 khoa của chương trình Sau đại học, trải rộng ở hai cơ sở Seoul và ERICA.
2. Một số thành tích nổi bật của trường Đại học Hanyang
- Xếp hạng 156 các trường Đại học tốt nhất Thế giới (QS World University Rankings, 2022)
- Xếp hạng 24 các trường Đại học tốt nhất châu Á (QS World University Rankings, 2022)
- Xếp hạng 51 về lĩnh vực Khoa học Đô thị (2022)
- Xếp hạng 106 về lĩnh vực Công nghệ Kỹ thuật (2022)
- Xếp hạng 195 về lĩnh vực Kinh doanh và Khoa học Xã hội (2022)
- Xếp hạng 184 về lĩnh vực Nhân văn và Nghệ thuật (2022)
- Đứng thứ 4 trong BXH các trường Đại học tại Hàn Quốc (2022) – cơ sở Seoul theo tờ nhật báo Joong-Ang Hàn Quốc
- Đứng thứ 14 trong BXH các trường Đại học tại Hàn Quốc (2022) – cơ sở ERICA tờ nhật báo Joong-Ang Hàn Quốc

II. CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TIẾNG TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC HANYANG
1. Điều kiện du học hệ tiếng trường Đại học Hanyang
Điều kiện tài chính: Chứng minh đủ điều kiện tài chính để du học tại trường
Điều kiện trình độ học vấn: Tốt nghiệp THPT và GPA từ 6.5 trở lên
Điều kiện trình độ ngoại ngữ: Không yêu cầu
2. Thông tin khóa học
| Thời gian học | Nội dung tiết học | Học phí |
| Từ thứ 2 đến thứ 6: – Sáng: 9h đến 13h00 – Chiều: 14h đến 18h00 | Học tổng hợp 4 kỹ năng nghe, nói, đọc, viết sử dụng giáo trình chính Đọc và hiểu nội dung của giáo trình chính Hiểu về văn hóa Hàn Quốc thông qua tìm nhiều loại hiểu giáo trình phụ có nội dung đa dạng Tiết học trải nghiệm văn hóa : 1 lần/10 tuần | Học phí: 7,200,000 KRW/ năm (4 kỳ) Phí xét hồ sơ: 150,000 KRW Giáo trình: 55,000 KRW |
3. Học bổng
| Học bổng | Điều kiện năng lực | Học phí |
| Học bổng Hanyang | SV đạt tỷ lệ chuyên cần, điểm số và thái độ tốt trong mỗi cấp độ (30/1 kỳ) | Hạng 1: 400,000 KRW Hạng 2: 300,000 KRW Hạng 3: 200,000 KRW |
| Học bổng anh chị em | Khi đăng ký cùng với anh/chị/em ruột | Giảm 10% học phí |
| Working-Scholarship | SV làm việc với vai trò là người hỗ trợ SNS và quảng bá Học viện giáo dục quốc tế (IIE), trên SNS của mỗi nước và hỗ trợ việc dịch thuật | Tùy vào giờ làm việc và vai trò của SV |

III. CHƯƠNG TRÌNH ĐẠI HỌC TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC HANYANG
1. Chuyên ngành – Học phí
- Trường đại học Hanyang có 96 khoa hệ đào tạo đại học
- Phí nhập học: 195,000 KRW (đóng 1 lần duy nhất)
| Khoa đào tạo | Ngành đào tạo | Học phí/1 kỳ |
| SEOUL CAMPUS | ||
| Kỹ thuật | Kiến trúc Kỹ thuật kiến trúc Kỹ thuật môi trường & dân dụng Hoạch định đô thị Kỹ thuật môi trường & tài nguyên trái đất Điện tử viễn thông Phần mềm máy tính Hệ thống thông tin Kỹ thuật điện & y sinh Kỹ thuật & Khoa học vật liệu Kỹ thuật hóa học Kỹ thuật sinh học Kỹ thuật nano hữu cơ Kỹ thuật năng lượng Kỹ thuật cơ khí Kỹ thuật hạt nhân Kỹ thuật ô tô Kỹ thuật công nghiệp | 5,727,000 KRW |
| Nhân văn | Ngôn ngữ & văn học Hàn Ngôn ngữ & văn học Trung Ngôn ngữ & văn học Anh Ngôn ngữ & văn học Đức Lịch sử Triết học | 4,344,000 KRW |
| Khoa học xã hội | Khoa học chính trị & ngoại giao Xã hội học Truyền thông Du lịch | 4,344,000 KRW |
| Sinh thái con người | Trang phục & dệt may Thiết kế trang trí nội thất Dinh dưỡng thực phẩm | 5,061,000 KRW |
| Khoa học tự nhiên | Toán Hóa Lý Khoa học cuộc sống | 5,061,000 KRW |
| Khoa học chính sách | Chính sách Quản trị chính sách | 4,344,000 KRW |
| Kinh tế & tài chính | Kinh tế & tài chính | 4,344,000 KRW |
| Kinh doanh | Quản trị kinh doanh Quản trị tài chính | 4,344,000 KRW |
| Âm nhạc | Thanh nhạc Sáng tác Piano Nhạc truyền thống Hàn Quốc Nhạc cụ dàn nhạc | 6,435,000 KRW |
| Nghệ thuật & giáo dục thể chất | Giáo dục thể chất Công nghiệp thể thao | 5,061,000 KRW |
| Phim ảnh Nhảy | 5,740,000 KRW | |
| Quốc tế học | Quốc tế học (tiếng Anh) | 4,344,000 KRW |
| ANSAN CAMPUS | ||
| Kỹ thuật | Kiến trúc (kiến trúc, kỹ thuật) Kỹ thuật môi trường & dân dụng Kỹ thuật logistic & vận chuyển Kỹ thuật điện tử Kỹ thuật hóa học vật liệu Kỹ thuật cơ khí Kỹ thuật quản trị công nghiệp Kỹ thuật sinh học – nano Kỹ thuật Robot | 5,455,000 KRW |
| Điện toán | Khoa học máy tính Công nghệ truyền thông, văn hóa và thiết kế | 5,455,000 KRW |
| Ngôn ngữ & văn hóa | Ngôn ngữ và văn học Hàn Ngôn ngữ và văn hóa Anh Nhân loại học văn hóa Văn hóa, nội dung digital Trung Quốc học Nhật Bản học Pháp học | 4,344,000 KRW |
| Truyền thông | Quảng cáo & quan hệ công chúng Xã hội học thông tin | 4,344,000 KRW |
| Kinh tế & kinh doanh | Kinh tế Quản trị kinh doanh | 4,344,000 KRW |
| Thiết kế | Thiết kế kim cương & thời trang Thiết kế công nghiệp Thiết kế phương tiện tương tác Thiết kế truyền thông | 5,467,000 KRW |
| Thể thao & Nghệ thuật | Khoa học thể thao (Văn hóa thể thao, Huấn luyện thể thao) | 4,820,000 KRW |
| Vũ đạo và biểu diễn nghệ thuật | 5,467,000 KRW | |
| Âm nhạc ứng dụng (Vocal, Sáng tác, Bass, Guitar, Drum, Piano, Brass) | 6,129,000 KRW | |
| Khoa học và công nghệ hội tụ | Toán học ứng dụng Vật lý ứng dụng Sinh học phân tử Điện tử nano Kỹ thuật phân tử hóa học Kỹ thuật khoa học biển | 4,820,000 KRW |

2. Học phí dành cho sinh viên quốc tế
| Phân loại | Điều kiện | Mức học bổng |
| Học bổng sinh vên quốc tế Hanyang (HISP) | Sinh viên có thành tích tốt nhất khi nhập học dựa vào hồ sơ và thành phẩm (theo yêu cầu của khoa) | HISP 100%: Miễn 100% phí nhập học và học phí HISP 70%: Giảm 70% học phí HISP 50%: Giảm 50% học phí |
| Học bổng sinh viên ưu tú Hanyang (HIEA) | Sinh viên tham gia bảo hiểm và có bằng TOPIK còn hiệu lực, điểm GPA đạt từ 3.0/4.5 trở lên | Giảm từ 30% ~ 100% học phí |
| Học bổng dành cho sinh viên có thành tích ngoại ngữ xuất sắc (tiếng Anh) | Sinh viên đạt TOEFL IBT 90 trở lên hoăc IETLS 6.5 trở lên | Giảm 30% học phí kỳ đầu |
| Hoc bổng TOPIK | Sinh viên đạt thành tích cao trong các kỳ thi TOPIK | TOPIK 5: giảm 50% học phí 1 kỳ TOPIK 6: giảm 100% học phí 1 kỳ |
| Học bổng dành cho sinh viên đang theo học tại Viên ngôn ngữ tại trường | Sinh viên hoàn thành khóa học tiếng Hàn tại Viện ngôn ngữ của trường | Hoành thành lớp 5: giảm 50% học phí 1 kỳ Hoàn thành lớp 6: giảm 100% học phí 1 kỳ |

IV. HỆ CAO HỌC TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC HANYANG HÀN QUỐC
1. Chuyên ngành
- Trường đại học Hanyang có 87 khoa hệ sau đại học
- Phí nhập học: 1,030,000 KRW (đóng 1 lần duy nhất)
| Khoa đào tạo | Ngành đào tạo |
| SEOUL CAMPUS | |
| Kinh tế tài chính | |
| Kinh doanh | Kinh doanh |
| Sư phạm | Giáo dục Sư phạm ngành kỹ thuật Ngữ văn Sư phạm tiếng Anh Sư phạm toán Sư phạm mỹ thuật |
| Khoa học tự nhiên | Toán Lý Hóa |
| Âm nhạc | Nhạc cụ Sáng tác Piano Nhạc cổ điển Nhạc truyền thống Hàn Quốc |
| Thể dục thể thao | Thể dục Thi đấu thể thao |
| Quốc tế | Quốc tế học |
| Sân khấu điện ảnh | Diễn kịch Diễn viên Múa |
| ANSAN CAMPUS | |
| Kỹ thuật | Xây dựng Thiết kế đô thị Hệ thống kỹ nghệ môi trường Máy móc Thiết bị máy móc – truyền thông Nguyên tử hạt nhân Công nghiệpHóa học Xây dựng Hệ thống thông tin máy tính Kỹ thuật kim loại Cầu đường Điện dân dụng Hóa học ứng dụng Kiến trúc môi trường Thông tin kinh tế Hóa học nano Kỹ thuật công nghệ Công nghệ chế phẩm |
| Xã hội và nhân văn | Ngữ văn Văn hóa và ngôn ngữ Anh / Trung / Nhật / Pháp Lịch sử Triết học Văn hóa – con người Tiếng Anh Cuộc sống Chính trị – đối ngoại Hành chính Xã hội Báo chí – truyền thông Du lịch Quảng bá du lịch Luật Kinh tế Kinh tế tài chính Kinh tế Kế toán Tín dụng Tư vấn kinh tế Chiến lược kinh doanh Bảo hiểm tài chính Giáo dục Kỹ thuật giáo dục Giáo dục tiếng anh Thiết kế thẩm mỹ |
| Năng khiếu | Âm nhạc Nhạc truyền thống Hàn Quốc Thiết kế Thể dục Thể thao và đời sống Mỹ thuật đời sống Đóng phim và diễn kịch Múa |
| Tự nhiên | Toán Vật lý Hóa Sinh Kỹ thuật hạt nhân Kỹ thuật môi trường Hóa sinh Quản lý môi trường ven biển Hóa ứng dụng Vật lý ứng dụng Thiết kế nội thất Tạo mẫu Thực phẩm Điều dưỡng |
| Y | Y |
| Hệ sau đại học theo chuyên ngành | Trường đại học quốc tế – hệ sau đại học Khoa văn và ngôn ngữ Nhật Khoa văn hóa và ngôn ngữ Mỹ Khoa văn hóa và ngôn ngữ Trung Quốc Khoa văn và ngôn ngữ Nga Khoa cầu đường và kinh doanh phát triển đô thị Khoa thiết kế đô thị – hệ sau đại học |
2. Học phí
| Khối ngành | Học phí |
| CƠ BẢN | |
| Nhân văn, Xã hội | 5,972,000 KRW |
| Tự nhiên, Thể chất | 7,036,000 KRW |
| Kỹ thuật | 7,996,000 KRW |
| Năng khiếu, Âm nhạc | 8,814,000 KRW |
| Dược | 8,305,000 KRW |
| Y | 9,371,000 KRW |
| CHUYÊN NGÀNH/ ĐẶC BIỆT | |
| Quốc tế | 6,622,000 KRW |
| Kinh doanh | 9,679,000 KRW |
| Kỹ thuật Y Sinh | 7,613,000 KRW |
| Đô thị (Xã hội – Nhân văn) | 6,622,000 KRW |
| Đô thị (Tự nhiên) | 6,961,000 KRW |
| Kỹ thuật Kinh doanh | 9,090,000 KRW |
| Du lịch quốc tế | 5,784,000 KRW |
| Truyền thông báo chí | 5,784,000 KRW |
| Chính sách cộng đồng | 5,784,000 KRW |
| Công nghiệp tổng hợp (Xã hội – Nhân văn) | 5,784,000 KRW |
| Công nghiệp tổng hợp (Tự nhiên) | 6,665,000 KRW |
3. Học bổng
| Học bổng | Yêu cầu | Chi tiết |
| Học bổng sinh vên quốc tế Hanyang (HISP) | Sinh viên có thành tích tốt nhất khi nhập học và GPA từ 80/100 trở lên | Giảm từ 70% ~ 100% học phí |
| Học bổng sinh viên ưu tú Hanyang (HIEA) | Sinh viên tham gia bảo hiểm và có bằng TOPIK còn hiệu lực, điểm GPA đạt từ 4.0/4.5 trở lên | Giảm từ 30% ~ 100% học phí |
| Học bổng TOPIK (cơ sở Seoul) | Sinh viên đạt được TOPIK 5,6 | Kỳ 1,2: 500,000 KRWKỳ 3,4: 300,000 KRW |
| Học bổng TOPIK (cơ sở ERICA) | Sinh viên đạt được TOPIK 4 trở lên | TOPIK 4: 500,000 KRW (kỳ 1,2), 300,000 KRW (kỳ 3) TOPIK 5: 750,000 KRW (kỳ 1,2), 300,000 KRW (kỳ 3) TOPIK 6: 1,000,000 KRW (kỳ 1,2), 300,000 KRW (kỳ 3) |
| Học bổng cho sinh viên ngành Khoa học công nghệ | Sinh viên được nhận vào ngành Khoa học công nghệ | Miễn phí nhập học và 50% học phí |
| Học bổng dành cho sinh viên khoa Quốc tế học | Sinh viên được nhận vào khoa Quốc tế học | 20% học phí cho 4 kì |
| Học bổng dành cho người có thành tích ngoại ngữ xuất sắc | Sinh viên đạt TOPIK 5,6, TOEFL IBT 90 trở lên hoặc có bằng IELTS 6.5 trở lên | 30% học phí (kỳ đầu) |
| Học bổng đồng môn Hanyang | Sinh viên tốt nghiệp Đại học trường Hanyang và đăng ký học lên Cao học | Miễn phí nhập học và 50% học phí |

V. KÝ TÚC XÁ ĐẠI HỌC HANYANG

| On-Capmus | |||||
| Đối tượng | KTX | Loại phòng | Phí (KRW) | Đặt cọc (KRW) | Tổng (KRW) |
| Nam | Techno | 2 | 1,464,000 | 50,000 | 1,514,000 |
| 3 | 1,374,000 | 50,000 | 1,424,000 | ||
| 4 | |||||
| Student Residence Halli | 4 | 716,000 | 50,000 | 766,000 | |
| Nữ | Gaenari | Đơn | 2,196,000 | 50,000 | 2,246,000 |
| International House | Đơn | 2,196,000 | 50,000 | 2,246,000 | |
| 2 | 1,464,000 | 50,000 | 1,514,000 | ||
| Student Residence HallⅠ | 4 | 716,000 | 50,000 | 766,000 | |
| Off-Capmus | |||||
| Đối tượng | KTX | Loại phòng | Phí (KRW) | Đặt cọc (KRW) | Tổng (KRW) |
| Nam | Majang ville | Đôi cao cấp | 1,950,000 | 600,000 | 2,560,000 |
| Đôi hạng sang | 2,400,000 | 600,000 | 3,010,000 | ||
| Smart Ville | Đôi tiêu chuẩn | 1,920,000 | 600,000 | 2,530,000 | |
| Đôi cao cấp | 2,070,000 | 600,000 | 2,680,000 | ||
| Đôi hạng sang | 2,520,000 | 600,000 | 3,130,000 | ||
| Đơn tiêu chuẩn | 2,880,000 | 600,000 | 3,490,000 | ||
| Đơn cao cấp | 3,330,000 | 600,000 | 3,940,000 | ||
| Hyosung Ville | Đôi tiêu chuẩn | 1,800,000 | 600,000 | 2,410,000 | |
| Đôi cao cấp | 1,950,000 | 600,000 | 2,560,000 | ||
| Đơn tiêu chuẩn | 2,700,000 | 600,000 | 3,310,000 | ||
| Nữ | Rose ville | Đôi cao cấp | 2,070,000 | 600,000 | 2,680,000 |
| Eton House | Đôi tiêu chuẩn | 1,800,000 | 600,000 | 2,410,000 | |
| Đôi cao cấp | 1,950,000 | 600,000 | 2,560,000 | ||
| Đơn tiêu chuẩn | 2,700,000 | 600,000 | 3,310,000 | ||
| Vision | Đôi hạng sang | 2,400,000 | 600,000 | 3,010,000 | |
*Tất cả các phòng KTX đều được cung cấp Wifi miễn phí.

———————
Đăng ký tư vấn du học miễn phí với Du học Jinedu bằng cách nhắn tin ngay cho Fanpage hoặc gọi đến hottline.
“Du học Jinedu – Cùng bạn chinh phục ước mơ”
Cơ sở HN: Số 10, Ngõ 38 Đặng Thùy Trâm, Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội
Cơ sở TPHCM: 27/39 Điện Biên Phủ, Phường 2, Bình Thạnh, Hồ Chí Minh
Hotline: 0973.809.419
Website: https://jinedu.vn/
Tiktok: Du học Jinedu



