
I. THÔNG TIN VỀ TRƯỜNG ĐẠI HỌC NỮ EWHA
1. Tổng quan về trường Đại học nữ sinh Ewha
Đại học Nữ sinh Ewha không chỉ là biểu tượng giáo dục hàng đầu tại Hàn Quốc mà còn là một trong những trường đại học danh tiếng trên thế giới nhờ chất lượng đào tạo vượt trội. Được thành lập từ năm 1886, Ewha đã trải qua hơn 120 năm phát triển và không ngừng khẳng định vị thế dẫn đầu trong lĩnh vực giáo dục chuyên nghiệp và chuẩn mực cao cho nữ sinh.
Khởi đầu từ Học viện Ewha, ngôi trường này đã phát triển thành trường đại học dành cho nữ đầu tiên và lớn nhất tại Hàn Quốc, với lịch sử hơn 130 năm hình thành và phát triển. Nhờ hệ thống cơ sở vật chất hiện đại cùng phương pháp giáo dục tiên tiến, Ewha luôn là lựa chọn hàng đầu của nữ sinh Hàn Quốc.
Tên gọi “Ewha” có nguồn gốc từ thuật ngữ Trung–Hàn, mang nghĩa “Hoa Lê”. Các nhà sáng lập tin rằng mỗi người phụ nữ đều mang một giá trị độc lập và xứng đáng được tôn trọng, vì vậy đã sử dụng từ “womans” thay vì “women” trong tiếng Anh để nhấn mạnh từng cá nhân riêng biệt. Tuy trông giống một lỗi ngữ pháp, nhưng “womans” lại mang một ý nghĩa nhân văn sâu sắc.
Ewha được đánh giá cao về chất lượng đào tạo, là nơi đào tạo ra nhiều nữ lãnh đạo xuất sắc của Hàn Quốc, bao gồm nữ thủ tướng, các bộ trưởng và nhiều đại biểu có tầm ảnh hưởng. Đây chính là lý do trường được mệnh danh là ngôi trường danh giá nuôi dưỡng những nữ nhân tài hàng đầu.
2. Thành tựu nổi bật của trường Đại học nữ Ewha
Với hơn 130 năm hình thành và phát triển, Đại học Nữ Ewha đã đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao vị thế của phụ nữ trong xã hội Hàn Quốc nói riêng và trên thế giới nói chung. Trong suốt quá trình hoạt động, trường đã đạt được nhiều thành tựu nổi bật, khẳng định chất lượng giáo dục và tầm ảnh hưởng của mình:
- 15/32 nữ bộ trưởng của Hàn Quốc là cựu sinh viên Ewha, trong đó có nữ Thủ tướng đầu tiên của Đại Hàn Dân Quốc – bà Han Myeong-sook.
- Xếp hạng 5 trong bảng đánh giá các trường đại học khu vực châu Á (Chosun–QS 2010).
- Xếp hạng 5 về số lượng sinh viên đậu các kỳ thi quốc gia: tư pháp (621 người) và dân sự (204 người) vào năm 2012.
- Đứng thứ 321 trong số 500 trường đại học có đóng góp nghiên cứu khoa học lớn nhất thế giới (2013).
- Xếp thứ 9 trong các trường đại học Hàn Quốc theo bảng xếp hạng châu Á (Chosun–QS 2016).
- Thuộc Top 300 trường đại học tốt nhất thế giới theo bảng xếp hạng QS năm 2018.
Những thành tựu này cho thấy Ewha không chỉ là một trường đại học dành cho nữ, mà còn là biểu tượng của tri thức, bình đẳng và sự phát triển vượt bậc của phụ nữ trong thời đại hiện đại.
3. Điều kiện du học
| Điều kiện | Hệ học tiếng | Hệ Đại học | Hệ sau Đại học |
| Cha mẹ có quốc tịch nước ngoài | ✓ | ✓ | ✓ |
| Chứng minh đủ điều kiện tài chính để du học | ✓ | ✓ | ✓ |
| Yêu thích, có tìm hiểu về Hàn Quốc | ✓ | ✓ | ✓ |
| Học viên tối thiểu đã tốt nghiệp THPT | ✓ | ✓ | ✓ |
| Điểm GPA 3 năm THPT ≥ 6.0 | ✓ | ✓ | ✓ |
| Đã có TOPIK 3 hoặc IELTS 5.5 trở lên | ✓ | ✓ | |
| Đã có bằng Cử nhân | ✓ |

II. CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TIẾNG HÀN TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC SUNMOON
1. Thông tin chương trình tiếng Hàn
| Thời gian: 10 tuần (5 ngày/1 tuần, 4 tiếng/ 1 ngày) | |
| Học kỳ: 4 học kỳ (tháng 3 – 6 – 9 – 12) | |
| Các khoản thu | Chi phí |
| Học phí học tiếng | 6,960,000 KRW/ 1 năm (*) |
| Phí nhập học | 60,000 KRW |
(*) Học phí chưa bao gồm giáo trình.
2. Học bổng
| Phân loại | Điều kiện | Mức học bổng | |
| Học bổng ELC Family | Sinh viên có phụ huynh từng tốt nghiệp tại trường (đính kèm minh chứng) | Giảm một phần học phí | |
| Học bổng ELC Seon | Sinh viên có phụ huynh là nhân viên tại trường (đính kèm minh chứng) | Giảm một phần học phí | |
| Học bổng ELC Siblings | Sinh viên có anh/chị/ em cùng tham gia học khóa tiếng Hàn tại trường (đính kèm minh chứng) | Giảm một phần học phí | |
| Học bổng ELC sinh viên xuất sắc | Sinh viên hoàn thành 3 học kỳ tại Học viện tiếng Hàn và đạt cấp 6 | Giảm một phần học phí (2 sinh viên) | |
| Học bổng tiếng Hàn xuất sắc | Sinh viên xuất sắc nhất khóa và đăng ký học kỳ tiếp theo | Giảm 50% học phí (1 sinh viên) | |

III. CHƯƠNG TRÌNH ĐẠI HỌC TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC NỮ EWHA HÀN QUỐC
1. Chuyên ngành – Học phí
Phí nhập học: 340,200 KRW
| Khoa | Chuyên ngành | Học phí |
| Xã hội và Nhân văn | Ngôn ngữ & văn học Hàn Ngôn ngữ & văn học Anh Ngôn ngữ & văn học Trung Ngôn ngữ & văn học Pháp Ngôn ngữ & văn học Đức Xã hội học Lịch sử học Triết học Thiên Chúa giáo | 3,602,000 KRW |
| Khoa học Xã hội | Khoa học chính trị & Ngoại giao Hành chính công vụ Kinh tế Thông tin tư liệu Xã hội học Phúc lợi xã hội Tâm lý học Nghiên cứu người tiêu dùng Truyền thông (3,871,000 KRW) | 3,602,000 KRW |
| Khoa học Tự nhiên | Toán học Thống kê Vật lý Hóa học – Nano Công nghệ đời sống | 4,321,000 KRW |
| Bách khoa ELTEC | Kỹ thuật Bi-o đời sống và thiết bị Phần mềm (Công nghệ thông tin, An ninh mạng) Công nghệ nâng cao (Kỹ thuật điện & Điện tử; Khoa học & Kỹ thuật thực phẩm; Kỹ thuật Hóa học & khoa học Vật liệu) Kỹ thuật hệ thống bền vững (Kiến trúc; Kỹ thuật hệ thống đô thị; Kỹ thuật & Khoa học môi trường; Kỹ thuật hệ thống năng lượng) Kỹ thuật y sinh & cơ khí | 4,684,000 KRW |
| Âm nhạc | Nhạc cụ Giao hưởng Thanh nhạc Sáng tác Âm nhạc Hàn Quốc Múa | 5,041,000 KRW |
| Nghệ thuật | Nghệ thuật (Mỹ thuật phương Đông, Mỹ thuật phương Tây, Tạc tượng, Nghệ thuật gốm sứ) Thiết kế Thời trang (Thuê dệt, Thiết kế thời trang) | 5,041,000 KRW |
| Sư phạm | Giáo dục Sư phạm Mầm non Sư phạm Tiểu học Công nghệ giáo dục (4,341,000 KRW) Giáo dục đặc biệt Sư phạm Tiếng Anh Sư phạm Khoa học Xã hội (Sư phạm Lịch sử, Sư phạm Xã hội, Sư phạm Địa lý) Sư phạm Tiếng Hàn Sư phạm Khoa học Tự nhiên (Sư phạm Vật lý, Sư phạm Hóa học, Sư phạm Sinh học, Sư phạm Khoa học Địa cầu) (4,341,000 KRW) Sư phạm Toán (4,341,000 KRW) | 3,622,000 KRW |
| Kinh doanh | Quản trị kinh doanh | 3,673,000 KRW |
| Tích hợp công nghiệp mới | Tích hợp content Công nghiệp thời trang Quản trị văn phòng quốc tế (3,673,000 KRW) | 4,920,000 KRW |
| Thể dục thể chất ( Thể thao, Công nghiệp thể thao toàn cầu) Quản trị thực phẩm & khoa học dinh dưỡng Sức khỏe tích hợp | 4,321,000 KRW | |
| Y | Y dự phòng (5,943,000 KRW)Y | 6,448,000 KRW |
| Điều dưỡng | Điều dưỡng Điều dưỡng sức khỏe toàn cầu | 4,321,000 KRW |
| Dược | Dược |
2. Học bổng
| Loại học bổng | Điều kiện | Mức học bổng |
| Học bổng sinh viên ưu tú nhất | Sinh viên là thủ khoa đầu vào của từng khoa (trừ khoa Nghệ thuật) theo đợt tuyển chọn của trường | Miễn 100% học phí |
| Sinh viên thuộc Top 20% theo đợt tuyển chọn của trường | Miễn 100% học phí (học kỳ đầu) | |
| Học bổng EGPP | Sinh viên quốc tế nữ đến từ các nước đang phát triển, được công nhận có năng lực lãnh đại và góp phần cho sự phát triển của trường | Miễn 100% học phíMiễn phí KTX/ phí sinh hoạt |
| Học bổng sinh viên quốc tế | Sinh viên đội tuyển quốc tế đạt tiêu chuẩn xét tuyển trong cuộc xét tuyển sinh viên quốc tế | Miễn 100% học phí |
| Sinh viên xuất sắc nhất và đạt TOPIK 6 trong cuộc xét tuyển sinh viên quốc tế | Miễn 100% học phí | |
| Học bổng Trung tâm ngoại ngữ Ehwa | Sinh viên năm nhất quốc tế đã hoàn thành ít nhất 3 học kỳ và đạt được cấp 6 của Chương trình tiếng Hàn mở rông tại Trung tâm ngoại ngữ Ehwa | 1,000,000 KRW |

IV. CHƯƠNG TRÌNH CAO HỌC TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC NỮ EWHA HÀN QUỐC
1. Chuyên ngành – Học phí
| Khoa | Chuyên ngành | Thạc sĩ | Tiến sĩ |
| Xã hội và Nhân văn | Ngôn ngữ & văn học Hàn Ngôn ngữ & văn học Anh Ngôn ngữ & văn học Trung Ngôn ngữ & văn học Pháp Ngôn ngữ & văn học Đức Lịch sử học Triết học Thiên Chúa giáo Lịch sử Mỹ thuật Khoa học chính trị & Quan hệ quốc tế Hành chính công vụ Kinh tế Thư viện & thông tin Xã hội học Phúc lợi xã hộiTâm lý học Nghiên cứu người tiêu dùng Truyền thông Nghiên cứu nữ giới Nghiên cứu trẻ em Bắc Hàn học Giáo dục Sư phạm Mầm non Sư phạm Tiểu học Công nghệ giáo dục Giáo dục đặc biệt Sư phạm Tiếng Anh Sư phạm Khoa học Xã hội Sư phạm Tiếng Hàn Sư phạm Khoa học Tự nhiên Ngôn ngữ đặc biệt Luật Quản trị kinh doanh Tích hợp content Quản trị văn phòng quốc tế Âm nhạc trị liệu | ✓ | ✓ |
| Khoa học Tự nhiên | Toán học Thống kê Vật lý Hóa học – Công nghệ Nano Công nghệ Hóa – Sinh Công nghệ Sinh – Dược Dược Công nghệ Dược phẩm Sư phạm Khoa học Tự nhiên Sư phạm Toán Quản trị thực phẩm & khoa học dinh dưỡng Sức khỏe tích hợp Điều dưỡng Công nghệ E-co Y Công nghệ tích hợp Bi-o | ✓ | ✓ |
| Công nghệ máy tính | Công nghệ máy móc Trí tuệ nhân tạo – Phần mềm Kỹ thuật điện & Điện tử Khoa học & Kỹ thuật thực phẩm Kỹ thuật Hóa học & khoa học Vật liệu Kiến trúc Kỹ thuật hệ thống đô thị Kỹ thuật & Khoa học môi trường Kỹ thuật hệ thống năng lượng Kỹ thuật y sinh & cơ khí | ✓ | ✓ |
| Nghệ thuật | Âm nhạc Nghệ thuật tạo hình Múa Thiết kế Công nghiệp thời trang Thể chất | ✓ | ✓ |
| Y | Y | ✓ | ✓ |
2. Học bổng
| Loại học bổng | Điều kiện | Mức học bổng | |
| Học bổng EGPP (Ewha Global Partnership Program) | Sinh viên quốc tế nữ đến từ các nước đang phát triển, được công nhận có năng lực lãnh đại và góp phần cho sự phát triển của trường đăng ký chương trình Cao học | Miễn 100% học phí + phí nhập học + phí KTX + phí sinh hoạt | |
| Học bổng ISS(Học bổng sinh viên quốc tế) | ISS F2 (miễn phí tiền học phí 2 năm) | Sinh viên đăng ký chương trình Cao học theo hình thức tuyển sinh đặc biệt của trường | Miễn 100% học phí(bao gồm phí nhập học) |
| ISS F1 (miễn phí tiền học phí 1 năm) | |||
| ISS HH1 (miễn phí tiền học phí 1 học kỳ) | TOPIK cấp 6 (sinh viên quốc tế nộp bằng TOPIK trong thời gian đăng ký) | Miễn 100% học phí(bao gồm phí nhập học) | |

V. KÝ TÚC XÁ ĐẠI HỌC NỮ EWHA
Đại học nữ Ewha cung cấp kí túc xá cho sinh viên quốc tế hệ Đại học và Cao học với chi phí hợp lý tại thủ đô Seoul.
| Loại phòng | Chi phí/ kỳ học | |
| Loại phòng | Phòng 1 giường loại A | 1,560,550 KRW (khoảng 29,100,000 VND) |
| Phòng 1 giường loại B | 1,473,030 KRW (khoảng 27,500,000 VND) | |
| Phòng 2 giường loại A | 1,416,290 KRW (khoảng 26,400,000 VND) | |
| Phòng 2 giường loại B | 1,334,850 KRW (khoảng 24,900,000 VND) | |
| Phòng 2 giường | 1,294,720 KRW (khoảng 24,200,000 VND) | |
| Phòng 3 giường loại A | 1,211,300 KRW (khoảng 22,600,000 VND) | |
| Phòng 3 giường loại B | 1,141,570 KRW (khoảng 21,300,000 VND) | |
| Phòng 4 người | 1,076,170 KRW (khoảng 20,100,000 VND) | |
| Cơ sở vật chất | Giường, tủ quần áo, bàn học, điện thoại kết nối tới trường Phòng nấu ăn, bếp nhỏ trên mỗi tầng, phòng học, phòng cầu nguyện, sảnh chờ, phòng giặt là Quán cà phê, cửa hàng tiện lợi, tiệm làm tóc, phòng tập thể dục | |


———————
Đăng ký tư vấn du học miễn phí với Du học Jinedu bằng cách nhắn tin ngay cho Fanpage hoặc gọi đến hottline.
“Du học Jinedu – Cùng bạn chinh phục ước mơ”
Cơ sở HN: Số 10, Ngõ 38 Đặng Thùy Trâm, Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội
Cơ sở TPHCM: 27/39 Điện Biên Phủ, Phường 2, Bình Thạnh, Hồ Chí Minh
Hotline: 0973.809.419
Website: https://jinedu.vn/
Tiktok: Du học Jinedu



